Phòng, Chống Tệ Nạn Xã Hội

Luật Phòng, chống ma túy được Quốc hội khóa XIV thông qua ngày 30 tháng 3 năm 2021 có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022


5.1

Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

 

Không

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Đơn đề nghị miễn

x

 

 

Các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng miễn cai nghiện ( đối với đối tượng người đang mắc bệnh hiểm nghèo có chứng nhận của cơ sở y tế cấp huyện trở lên; Trong thời gian hoãn chấp hành quyết định mà người đó tự nguyện cai nghiện, không còn sử dụng ma túy có giấy xác nhận đã hoàn thành thời gian tự nguyện cai nghiện)

x

 

5.3

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

5.4

Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân Phường. Từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11giờ 30 phút, buổi chiều từ 13g 00 đến 17giờ 00) và sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11giờ 30 phút).

5.6

Lệ phí: Không

5.7

Quy trình xử lý công việc

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

BM 01

BM 02

BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

B3

Xem xét, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Cán bộ chuyên môn Tổ công tác cai nghiện ma túy

2,5 ngày làm việc

Theo mục I, Dự thảo Quyết định/văn bản trả lời

B4

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND phường

1,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Dự thảo Quyết định/văn bản trả lời

Hồ sơ trình

B5

Ban hành văn bản

Văn thư UBND phường

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được phê duyệt

B6

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

Theo giấy hẹn

Kết quả

5.8

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Quyết định số 5220/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn.


 

Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

 

Không

 

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Đơn đề nghị hoãn

x

 

 

Các giấy tờ chứng minh thuộc đối tượng hoãn cai nghiện (đối với người phụ nữ đang ốm nặng có chứng nhận của bệnh viện từ tuyến huyện trở lên; đối với phụ nữ đang có thai có chứng nhận của bệnh viện từ tuyến huyện trở lên hoặc phụ nữ đang nuôi con nhỏ dưới 36 tháng tuổi)

x

 

 

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

 

Thời gian xử lý: 05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

 

Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân Phường. Từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11giờ 30 phút, buổi chiều từ 13g 00 đến 17giờ 00) và sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11giờ 30 phút).

 

Lệ phí: Không

 

Quy trình xử lý công việc

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

BM 01

BM 02

BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

B3

Xem xét, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Cán bộ chuyên môn Tổ công tác cai nghiện ma túy

2,5 ngày làm việc

Theo mục I, Dự thảo Quyết định/văn bản trả lời

B4

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND phường

1,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Dự thảo Quyết định/văn bản trả lời

Hồ sơ trình

B5

Ban hành văn bản

Văn thư UBND phường

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được phê duyệt

B6

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

Theo giấy hẹn

Kết quả

 

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Quyết định số 5220/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn.


 

Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

 

Đối tượng tự nguyện cai nguyện tại cộng đồng là người nghiện ma túy đang cư trú tại cộng đồng tự nguyện đăng ký cai nghiện nhưng không có điều kiện điều trị cắt cơn tại gia đình

 

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Đơn đăng ký tự nguyện cai nghiện tại cộng đồng của bản thân hoặc gia đình, người giám hộ của người nghiện ma túy (nội dung đơn phải bao gồm các nội dung: tình trạng nghiện ma túy; các hình thức cai nghiện ma túy đã tham gia; tình trạng sức khỏe; cam kết tự nguyện cai nghiện ma túy tại cộng đồng)

x

 

 

Bản sơ yếu lý lịch của người nghiện ma túy

x

 

 

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

 

Thời gian xử lý: 06 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

 

Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân Phường. Từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11giờ 30 phút, buổi chiều từ 13g 00 đến 17giờ 00) và sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11giờ 30 phút).

 

Lệ phí: Không

 

Quy trình xử lý công việc

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

BM 01

BM 02

BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

B3

Xem xét, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Cán bộ chuyên môn Tổ công tác cai nghiện ma túy

3,5 ngày làm việc

Theo mục I, Dự thảo Quyết định/văn bản trả lời

B4

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND phường

1,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Dự thảo Quyết định/văn bản trả lời

Hồ sơ trình

B5

Ban hành văn bản

Văn thư UBND phường

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được phê duyệt

B6

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

Theo giấy hẹn

Kết quả

 

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Quyết định số 5220/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn.


5.1

Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

 

Người nghiện ma túy đang cư trú tại cộng đồng tự giác khai báo và tự nguyện đăng ký cai nghiện tại gia đình

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Đơn đăng ký tự nguyện cai nghiện tại gia đình của bản thân hoặc gia đình, người giám hộ của người nghiện ma túy (nội dung đơn phải bao gồm các nội dung: tình trạng nghiện ma túy; các hình thức cai nghiện ma túy đã tham gia; tình trạng sức khỏe; cam kết tự nguyện cai nghiện ma túy tại gia đình)

x

 

 

Bản sơ yếu lý lịch của người nghiện ma túy

x

 

 

Kế hoạch cai nghiện cá nhân của người nghiện ma túy

x

 

5.3

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

5.4

Thời gian xử lý: 03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân Phường. Từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11giờ 30 phút, buổi chiều từ 13g 00 đến 17giờ 00) và sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11giờ 30 phút).

5.6

Lệ phí: Không

5.7

Quy trình xử lý công việc

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

B1

Nộp hồ sơ

Tổ chức, cá nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

BM 01

BM 02

BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

B3

Xem xét, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Cán bộ chuyên môn Tổ công tác cai nghiện ma túy

1,5 ngày làm việc

Theo mục I, dự thảo Quyết định/văn bản trả lời

B4

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND phường

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Dự thảo Quyết định/văn bản trả lời

Hồ sơ trình

B5

Ban hành văn bản

Văn thư UBND phường

0,5 ngày làm việc

Hồ sơ đã được phê duyệt

B6

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

Theo giấy hẹn

Kết quả

5.8

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 94/2010/NĐ-CP ngày 09/9/2010 của Chính phủ quy định về tổ chức cai nghiện ma túy tại gia đình, cai nghiện ma túy tại cộng đồng.

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Quyết định số 5220/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn.


5.1

Điều kiện thực hiện thủ tục hành chính

 

Không có

5.2

Thành phần hồ sơ

Bản chính

Bản sao

 

Đơn đề nghị hỗ trợ của nạn nhận hoặc của gia đình nạn nhân có xác nhận của UBND phường (theo mẫu)

x

 

 

Một trong các văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác nhận người đề nghị hỗ trợ là nạn nhân như sau:

- Giấy xác nhận nạn nhân của cơ quan công an huyện, quận, thành phố;

- Giấy xác nhận nạn nhân của cơ quan giải cứu như: Cơ quan Công an, Bộ đội Biên phòng, cảnh sát biển;

- Giấy xác nhận nạn nhân của cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra, Viện kiểm soát nhân dân, Tòa án nhân dân;

- Giấy tờ, tài liệu do cơ quan nước ngoài cấp đã được cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài hoặc Bộ Ngoại giao Việt Nam hợp pháp hóa lãnh sự chứng minh người đó là nạn nhân.

 

x

(Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu)

5.3

Số lượng hồ sơ: 01 bộ

5.4

Thời gian xử lý: 11 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.

5.5

Nơi tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Ủy ban nhân dân Phường. Từ thứ hai đến thứ sáu (buổi sáng từ 07 giờ 30 phút đến 11giờ 30 phút, buổi chiều từ 13g 00 đến 17giờ 00) và sáng thứ bảy (từ 07 giờ 30 phút đến 11giờ 30 phút).

5.6

Lệ phí: Không

5.7

Quy trình xử lý công việc

Bước công việc

Nội dung công việc

Trách nhiệm

Thời gian

Hồ sơ/Biểu mẫu

B1

Nộp hồ sơ

Nạn nhân hoặc gia đình nạn nhân

Giờ hành chính

Theo mục I

Kiểm tra hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

BM 01

BM 02

BM 03

B2

Tiếp nhận hồ sơ

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

0,5 ngày làm  việc

Theo mục I

BM 01

B3

Xem xét, thẩm định hồ sơ, đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Cán bộ chuyên môn

1,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Hồ sơ trình

B4

Xem xét, ký duyệt

Lãnh đạo UBND phường

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Hồ sơ, dự thảo kết quả

B5

Ban hành văn bản

Văn thư UBND

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Hồ sơ đã được duyệt

B6

Tiếp nhận, Kiểm tra

hồ sơ từ UBND phường; đề xuất kết quả giải quyết TTHC

Chuyên viên Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận

03 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Hồ sơ trình, dự thảo tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời

B7

Xem xét, trình ký

Lãnh đạo Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội quận

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Hồ sơ trình, dự thảo tờ trình, Quyết định/văn bản trả lời

B8

Ban hành văn bản

Văn thư Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

B9

Tiếp nhận và thẩm

tra hồ sơ

Chuyên viên Văn phòng HĐND và UBND quận

1,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Tờ trình

Dự thảo Quyết định/văn bản trả lời

Hồ sơ trình

B10

Phê duyệt

Lãnh đạo UBND quận

01 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Tờ trình

Dự thảo Quyết định/văn bản trả lời

Hồ sơ trình

B11

Ban hành văn bản

Văn thư UBND quận

0,5 ngày làm việc

Theo mục I

BM 01

Hồ sơ đã được phê duyệt

B12

Tiếp nhận hồ sơ từ UBND quận

Cán bộ chuyên môn

0,5 ngày làm việc

Kết quả

B13

Trả kết quả, lưu hồ sơ, thống kê và theo dõi

Bộ phận TN&TKQ – UBND phường

Theo giấy hẹn

Kết quả

5.8

Cơ sở pháp lý

 

- Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi  tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người (có hiệu lực từ ngày 15/4/2013)

- Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi  tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người

- Thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

- Quyết định số 5220/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn.

 

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ


Quy trình công vụ

STT TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN MÔ TẢ CÔNG VIỆC BIỂU MẪU ÁP DỤNG THỜI GIAN
  1.  
Cán bộ tiếp công dân - Tiếp xúc. - Đơn khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị.
- Các tài liệu liên quan đến khiến nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị (Nếu có)
- Giấy tờ đại diện, giấy ủy quyền (Nếu có)
 
Từ khi tiếp xúc cho đến khi kết thúc việc tiếp công dân
 
- Xác định nhân.
- Lắng nghe, ghi chép vào sổ theo dõi tiếp công dân đầy đủ nội dung do công dân trình bày.
- Tiếp nhận đơn khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị và các tài liệu liên quan đến khiến nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị.
- Thông báo cho công dân biết biết cơ quan có thẩm quyền giải quyết để họ liên hệ sau này.
  1.  
Cán bộ tiếp công dân - Chuyển Đ/c Chủ tịch UBND phường xem xét chỉ đạo giải quyết. - Đơn khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị.
- Các tài liệu liên quan đến khiến nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị (Nếu có)
- Giấy tờ đại diện, giấy ủy quyền (Nếu có)
Trong ngày
  1.  
Đ/c Chủ tịch UBND phường - Bút phê, chỉ đạo giải quyết.
- Chuyển hồ sơ cho Công chức Tư pháp – Hộ tịch phường.
- Đơn khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị.
- Các tài liệu liên quan đến khiến nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị (Nếu có)
- Giấy tờ đại diện, giấy ủy quyền (Nếu có)
Trong ngày
  1.  
Công chức Tư pháp – Hộ tịch phường - Tiếp nhận hồ sơ.
- Tham mưu, phối hợp với các bộ phận xử lý đơn.
- Tham mưu văn bản thông báo kết quả xử lý.
- Chuyển hồ sơ Đ/c Chủ tịch UBND phường.
- Đơn khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị.
- Các tài liệu liên quan đến khiến nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị (Nếu có)
- Giấy tờ đại diện, giấy ủy quyền (Nếu có)
- Văn bản thông báo kết quả xử lý.
10 ngày làm việc
  1.  
Đ/c Chủ tịch UBND phường - Xem xét, ký văn bản thông báo kết quả xử lý.
- Chuyển bộ phận Văn phòng UBND phường.
- Văn bản thông báo kết quả xử lý. Trong ngày
  1.  
Bộ phận Văn phòng UBND phường - Lấy số, nhân bản, đóng dấu.
- Chuyển cán bộ tiếp công dân.
- Văn bản thông báo kết quả xử lý hoặc nội dung trả lời. Trong ngày
  1.  
Cán bộ tiếp công dân - Trả lời trực tiếp hoặc gửi văn bản thông báo kết quả xử lý cho người dân. - Văn bản thông báo kết quả xử lý hoặc nội dung trả lời. Trong ngày

Lưu trữ: Công chức Tư pháp – Hộ tịch phường:

TT TÊN HỒ SƠ, BIỂU MẪU NƠI LƯU THỜI GIAN
1 Hồ sơ liên quan đến Đơn khiếu nại, tố cáo, phản ánh, kiến nghị. Kho lưu trữ Vĩnh viễn
2 Văn bản thông báo kết quả xử lý.    

Địa chỉ - Thời gian làm việc

24/30 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.

Thứ 2 đến thứ 6
7g30 - 11g30
13g00 - 17g00
Thứ 7
7g30 - 11g30

Yêu cầu phản ánh trực tuyến

© 2022 UBND PHƯỜNG 25 QUẬN BÌNH THẠNH. All Rights Reserved.